
Chia sẻ sản phẩm này :
Kẽm Sulphate Monohydrate - Việt Nam
- Xuất xứ
- : Vietnam
- Số CAS
- : 7446-19-7
- Mã HS
- : 2833.29.30
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : zinc sulfate monohydrate
- Molecular Formula
- : ZnSO4·H2O
- Molecular Weight (g/mol)
- : 179.4700
- Synonyms & Trade Names
- : Zinc sulfate monohydrate; White vitriol (monohydrate); ZnSO4.H2O
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 35.5% Zn min
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : Odorless
- Melting Point (°C)
- : 238.0000
- Density (g/cm³)
- : 3.2800
- Solubility in Water
- : Freely soluble
- Signal Word
- : Danger
- UN Number
- : 3077
- GHS Hazard Class
- : Acute toxic; Eye corrosive; Aquatic hazard
- H-Statements
- : H302|H318|H400|H410
- P-Statements
- : P260|P264|P270|P273|P280|P301+P312|P305+P351+P338
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 6.1
- Storage Conditions
- : Cool, dry place; avoid contact with skin
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Công thức hóa học của kẽm sunfat monohydrat là ZnSO4 · H2O, làm cho nó trở thành một chất vô cơ. Có ba dạng khác nhau của kẽm sulfat hydrat. Danh sách các loại thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới bao gồm kẽm sunfat. Trong tự nhiên, khoáng chất gunningite có chứa monohydrat.
Quy trình sản xuất
Axit sunfuric là nguyên liệu chính được sử dụng trong quá trình tổng hợp kẽm sunfat monohydrat. Quá trình sản xuất axit sulfuric liên quan đến việc oxy hóa khí lưu huỳnh đioxit để tạo ra lưu huỳnh trioxit. Lưu huỳnh trioxit sau đó được ngậm nước để thu được axit sunfuric. Axit sunfuric và oxit kẽm kết hợp để tạo ra kẽm sunfat.
