
Chia sẻ sản phẩm này :
Terpinyl axetat
- Xuất xứ
- : Trung Quốc
- Số CAS
- : 80-26-2
- Mã HS
- : -
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : (1S,2R,4R)-p-menth-1-en-8-yl acetate
- Molecular Formula
- : C12H20O2
- Molecular Weight (g/mol)
- : 196.2900
- Synonyms & Trade Names
- : Terpinyl acetate; α-Terpinyl acetate; Terpineol acetate
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 97% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất lỏng
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : Clear to slightly colored liquid
- Odor
- : Lilac, floral
- Boiling Point (°C)
- : 220
- Density (g/cm³)
- : 0.9700
- Solubility in Water
- : Insoluble
- Signal Word
- : Warning
- GHS Hazard Class
- : Skin sensitizer
- H-Statements
- : H317
- P-Statements
- : P261|P272|P280
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 10
- Storage Conditions
- : Cool, dry, dark place
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Alpha-Terpinyl acetate là một sản phẩm tự nhiên được tìm thấy trong Xylopia sericea, Elettaria cardamomum và các sinh vật khác với dữ liệu có sẵn. LOTUS - cơ sở dữ liệu về sự xuất hiện của các sản phẩm tự nhiên. Terpinyl acetate là một chất chuyển hóa được tìm thấy trong hoặc sản xuất bởi Saccharomyces cerevisiae.
Quy trình sản xuất
Nguồn tự nhiên:
Terpinyl acetate có thể được chiết xuất từ các loại tinh dầu như dầu thông, dầu thảo quả và dầu cajuput. Các loại tinh dầu được thu hồi thông qua quá trình tách vật lý của chưng cất hơi áp suất riêng phần, trong đó hơi nước được đưa qua nguyên liệu thực vật để tách tinh dầu. Chưng cất thêm tinh dầu chiết xuất terpininyl acetate từ các thành phần khác trong dầu.
Tổng hợp hóa học:
Một quy trình sản xuất phổ biến hơn cho terpinyl acetate là tổng hợp từ alpha-terpineol và axetat anhydride. Chất xúc tác như axit sulfuric đậm đặc có thể được sử dụng để thúc đẩy phản ứng. Chất xúc tác sinh học như lipase cũng đã được sử dụng thay cho axit để giảm xả nước thải và ăn mòn thiết bị.
