
Bột đậu nành (GMO)
Xuất xứ : United StatesSố CAS : 68308-36-1Mã HS : 230400
Bột đậu nành (không biến đổi gen)
Xuất xứ : Ấn ĐộSố CAS : 68308-36-1Mã HS : 230400
Bột gia cầm
Xuất xứ : Brazil, CanadaSố CAS : 92113-16-1Mã HS : 2301.1
Bột Gluten ngô (60% Protein tối thiểu) - Indonesia
Số CAS : 66071-96-3Mã HS : 23031000
Bột hạt bông
Xuất xứ : Trung QuốcSố CAS : 68308-87-2Mã HS : 230610
Bột thịt và xương (MBM)
Xuất xứ : AustraliaSố CAS : 92113-16-1Mã HS : 2301.20.11
Bột xương thịt lợn
Xuất xứ : Brazil, United StatesSố CAS : Mã HS : -
Bữa ăn cá
Xuất xứ : Brazil, Ấn Độ, Indonesia, PeruSố CAS : 97675-81-5Mã HS : 2309.90.32
Bữa ăn cải dầu
Xuất xứ : Trung QuốcSố CAS : 121957-95-7Mã HS : 230641
Bữa ăn lông vũ
Xuất xứ : Brazil, Hungary, Saudi Arabia, United StatesSố CAS : Mã HS : -
Bữa ăn máu
Xuất xứ : Brazil, Bulgaria, Italy, United StatesSố CAS : 90989-74-5Mã HS : 051199
Bữa ăn ngô gluten (60% protein tối thiểu) - Hoa Kỳ
Xuất xứ : Trung Quốc, Indonesia, United StatesSố CAS : 66071-96-3Mã HS : 23031000
Bữa ăn ngô gluten (60% protein tối thiểu) - Trung Quốc
Số CAS : 66071-96-3Mã HS : 23031000
Chất hòa tan cá
Xuất xứ : Ấn ĐộSố CAS : 8016-13-5Mã HS : 230990
Dicalcium Phosphate
Xuất xứ : Trung QuốcSố CAS : 7757-93-9Mã HS : 2835.25.00
Vitamin B12
Xuất xứ : Trung QuốcSố CAS : 68-19-9Mã HS : 293626